Thứ Hai, 17/04/2034: 29 tháng 2 năm Giáp Dần
Ngày Quý Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 17/4/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 58 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 52 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 52 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957, 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/4/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 17/04/2034 dương lịch là 29 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 17/4/2034 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 17/4/2034 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.