Thứ Năm, 11/01/2035: mùng 3 tháng Chạp năm Giáp Dần

Ngày Nhâm Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

11
Thứ Năm, 11/01/2035Âm lịch: mùng 3 tháng Chạp năm Giáp Dần
Ngày Nhâm ThânTháng Đinh SửuNăm Giáp Dần Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1998, 2010, 2022, 2034

Ngày 11/1/2035 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 11/01/2035 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 11/1/2035 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2035 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 11/1/2035 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.