Chủ nhật, 27/04/2036: mùng 2 tháng 4 năm Bính Thìn

Ngày Giáp Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Chủ nhật, 27/04/2036Âm lịch: mùng 2 tháng 4 năm Bính Thìn
Ngày Giáp TýTháng Quý TỵNăm Bính Thìn Tiết Cốc Vũ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1990, 2002, 2014, 2026

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 27/4/2036 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Lại Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/4/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 27/04/2036 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, tiết Cốc vũ.

Ngày 27/4/2036 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2036 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 27/4/2036 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.