Thứ Tư, 02/06/2038: 30 tháng 4 năm Mậu Ngọ

Ngày Canh Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Tư, 02/06/2038Âm lịch: 30 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Ngày Canh TuấtTháng Đinh TỵNăm Mậu Ngọ Tiết Tiểu Mãn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 70/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2000, 2012, 2024, 2036

Ngày 2/6/2038 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964, 2024).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/6/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 02/06/2038 dương lịch là 30 tháng 4 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 2/6/2038 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2038 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/6/2038 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.