Chủ nhật, 24/04/2039: mùng 2 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Ngày Bính Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 24/4/2039 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 31 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +18 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2039 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2039 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 30 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2039 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 58 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2039 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2039 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 69 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2039 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 53 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2039 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2039 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 24/04/2039 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 24/4/2039 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2039 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 24/4/2039 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.