Thứ Tư, 17/04/2041: 17 tháng 3 năm Tân Dậu
Ngày Canh Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 17/4/2041 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2041 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2041 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2041 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2041 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2041 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2041 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2041 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2041 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/4/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 17/04/2041 dương lịch là 17 tháng 3 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 17/4/2041 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2041 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 17/4/2041 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.