Thứ Hai, 03/06/2041: mùng 5 tháng 5 năm Tân Dậu
Ngày Đinh Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/6/2041 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2041 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2041 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2041 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2041 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2041 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2041 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2041 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2041 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 03/06/2041 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 3/6/2041 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2041 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 3/6/2041 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.