Chủ nhật, 22/02/2043: 13 tháng Giêng năm Quý Hợi

Ngày Bính Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Phá, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

22
Chủ nhật, 22/02/2043Âm lịch: 13 tháng Giêng năm Quý Hợi
Ngày Bính ThânTháng Giáp DầnNăm Quý Hợi Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 13/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1998, 2010, 2022, 2034

Ngày 22/2/2043 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2043 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    +30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2043 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2043 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2043 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2043 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2043 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2043 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương
    +30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2043 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962, 2022).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 22/02/2043 dương lịch là 13 tháng Giêng năm Quý Hợi âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 22/2/2043 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Phá, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 13/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2043 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 22/2/2043 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.