Thứ Năm, 31/03/2044: mùng 3 tháng 3 năm Giáp Tý

Ngày Kỷ Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

31
Thứ Năm, 31/03/2044Âm lịch: mùng 3 tháng 3 năm Giáp Tý
Ngày Kỷ MãoTháng Mậu ThìnNăm Giáp Tý Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2005, 2017, 2029, 2041

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 31/3/2044 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 31/03/2044 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, tiết Xuân phân.

Ngày 31/3/2044 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 31/3/2044 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 31/3/2044 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.