Thứ Năm, 20/04/2045: mùng 4 tháng 3 năm Ất Sửu
Ngày Giáp Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 20/4/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 31 điểm+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 67 điểm+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 16 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1970, 2030).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 20/04/2045 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 20/4/2045 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 20/4/2045 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.