Chủ nhật, 28/05/2045: 12 tháng 4 năm Ất Sửu
Ngày Nhâm Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 28/5/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 73 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 73 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 63 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 67 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 4 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
Nên tránh
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 28/05/2045 dương lịch là 12 tháng 4 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 28/5/2045 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 28/5/2045 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.