Thứ Năm, 07/09/2045: 26 tháng 7 năm Ất Sửu
Ngày Giáp Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/9/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 64 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 78 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 70 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Hoàng Ân: Tốt
Nên tránh
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 07/09/2045 dương lịch là 26 tháng 7 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 7/9/2045 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/9/2045 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.