Thứ Ba, 19/09/2045: mùng 9 tháng 8 năm Ất Sửu
Ngày Bính Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bình, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/9/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 51 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 44 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 64 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 54 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Dực: cắt áo
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/9/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 19/09/2045 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 19/9/2045 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bình, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 60/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 19/9/2045 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.