Thứ Sáu, 02/02/2046: 27 tháng Chạp năm Ất Sửu
Ngày Nhâm Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 2/2/2046 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2046 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2046 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2046 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2046 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2046 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2046 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2046 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2046 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/2/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 02/02/2046 dương lịch là 27 tháng Chạp năm Ất Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 2/2/2046 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 15/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2046 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/2/2046 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.