🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 2 năm 2046
Máy xét đủ 28 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 13 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 12 năm Ất Sửu (Kỷ Sửu); tháng 1 năm Bính Dần (Canh Dần).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 22/02/204681 điểmÂm 17 tháng Giêng · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · tú Khuê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 81 điểm
- +30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 17/02/204673 điểmÂm 12 tháng Giêng · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 73 điểm
- +30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 01/02/204666 điểmÂm 26 tháng Chạp · ngày Tân Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Mãn · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 66 điểm
- +30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Hai 05/02/204647 điểmÂm 30 tháng Chạp · ngày Ất Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 47 điểm
- +30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Chủ nhật 25/02/204645 điểmÂm 20 tháng Giêng · ngày Ất Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Hai 26/02/204636 điểmÂm 21 tháng Giêng · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- Thứ Ba 13/02/204635 điểmÂm mùng 8 tháng Giêng · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Tư 14/02/204626 điểmÂm mùng 9 tháng Giêng · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 26 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Thứ Bảy 24/02/204625 điểmÂm 19 tháng Giêng · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 25 điểm
- +30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Sáu 16/02/204616 điểmÂm 11 tháng Giêng · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 16 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 03/02/204610 điểmÂm 28 tháng Chạp · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 10 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 09/02/20467 điểmÂm mùng 4 tháng Giêng · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thu · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 7 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- Thứ Tư 21/02/20463 điểmÂm 16 tháng Giêng · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thu · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Chủ nhật 11/02/20461 điểmÂm mùng 6 tháng Giêng · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 1 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- Thứ Tư 07/02/20460 điểmÂm mùng 2 tháng Giêng · ngày Đinh Dậu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · tú Chẩn · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
13 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Dương Công: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Thọ Tử: 2 ngày
2/2 · Sát Chủ, Tam Nương4/2 · Dương Công6/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá)8/2 · Tam Nương, Thọ Tử10/2 · Nguyệt Kỵ12/2 · Tam Nương15/2 · Sát Chủ18/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương19/2 · Nguyệt Kỵ20/2 · Thọ Tử23/2 · Tam Nương27/2 · Sát Chủ, Tam Nương28/2 · Nguyệt Kỵ
Cùng tháng 2/2046, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng
Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2046 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?
Máy lọc được 15 ngày: 22/2/2046 (81 điểm), 17/2/2046 (73 điểm), 1/2/2046 (66 điểm), 5/2/2046 (47 điểm), 25/2/2046 (45 điểm), 26/2/2046 (36 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 13 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Dương Công 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.