Chủ nhật, 10/06/2046: mùng 7 tháng 5 năm Bính Dần

Ngày Canh Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

10
Chủ nhật, 10/06/2046Âm lịch: mùng 7 tháng 5 năm Bính Dần
Ngày Canh TýTháng Giáp NgọNăm Bính Dần Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 12/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2002, 2014, 2026, 2038

Ngày 10/6/2046 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2046 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2046 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2046 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2046 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2046 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2046 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2046 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2046 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 2 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/6/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 10/06/2046 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Bính Dần âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ, tiết Mang chủng.

Ngày 10/6/2046 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 12/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2046 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 10/6/2046 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.