Thứ Ba, 26/02/2047: mùng 2 tháng 2 năm Đinh Mão

Ngày Tân Dậu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

26
Thứ Ba, 26/02/2047Âm lịch: mùng 2 tháng 2 năm Đinh Mão
Ngày Tân DậuTháng Quý MãoNăm Đinh Mão Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 2011, 2023, 2035, 2047

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 26/2/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mão (sinh 1975, 2035).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/2/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 26/02/2047 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 26/2/2047 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 26/2/2047 xung tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Ất Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.