Thứ Tư, 29/05/2047: mùng 5 tháng 5 năm Đinh Mão
Ngày Quý Tỵ, Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/5/2047 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2047 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2047 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2047 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2047 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2047 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2047 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2047 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2047 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 2007).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 29/05/2047 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 29/5/2047 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2047 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/5/2047 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.