Chủ nhật, 04/08/2047: 13 tháng 6 năm Đinh Mão

Ngày Canh Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Chủ nhật, 04/08/2047Âm lịch: 13 tháng 6 năm Đinh Mão
Ngày Canh TýTháng Đinh MùiNăm Đinh Mão Tiết Đại Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 21/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2002, 2014, 2026, 2038

Ngày 4/8/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/8/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 04/08/2047 dương lịch là 13 tháng 6 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.

Ngày 4/8/2047 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 4/8/2047 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.