Thứ Tư, 09/10/2047: 20 tháng 8 năm Đinh Mão

Ngày Bính Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Tư, 09/10/2047Âm lịch: 20 tháng 8 năm Đinh Mão
Ngày Bính NgọTháng Kỷ DậuNăm Đinh Mão Tiết Hàn Lộ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 71/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 2008, 2020, 2032, 2044

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/10/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Địa Phá Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972, 2032).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 09/10/2047 dương lịch là 20 tháng 8 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, tiết Hàn lộ.

Ngày 9/10/2047 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng.

Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 9/10/2047 xung tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.