Thứ Hai, 27/04/2048: 15 tháng 3 năm Mậu Thìn
Ngày Đinh Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 27/4/2048 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 48 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2048 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2048 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2048 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2048 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 42 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2048 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2048 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2048 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 10 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2048 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/4/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 27/04/2048 dương lịch là 15 tháng 3 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 27/4/2048 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2048 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 27/4/2048 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.