Thứ Sáu, 02/07/2049: mùng 3 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Ngày Mậu Dần, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/7/2049 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +18 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2049 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Mậu Dần thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2049 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2049 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2049 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2049 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2049 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2049 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2049 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 02/07/2049 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 2/7/2049 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/2049 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/7/2049 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung tuổi Thân. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.