Thứ Hai, 24/01/2050: mùng 2 tháng Giêng năm Canh Ngọ

Ngày Giáp Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Hai, 24/01/2050Âm lịch: mùng 2 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Ngày Giáp ThìnTháng Mậu DầnNăm Canh Ngọ Tiết Đại Hàn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 75/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 2006, 2018, 2030, 2042

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 24/1/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1970, 2030).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 24/01/2050 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 24/1/2050 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 75/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.

Giờ hoàng đạo ngày 24/1/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 24/1/2050 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.