Thứ Sáu, 25/02/2050: mùng 5 tháng 2 năm Canh Ngọ
Ngày Bính Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 25/2/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 8 sao tốt và 13 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 25/02/2050 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 25/2/2050 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 25/2/2050 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.