Thứ Sáu, 04/03/2050: 12 tháng 2 năm Canh Ngọ
Ngày Quý Mùi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/3/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 2 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 64 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 85 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 70 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Cang: cắt may
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/3/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 04/03/2050 dương lịch là 12 tháng 2 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 4/3/2050 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 60/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/3/2050 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.