Thứ Hai, 09/05/2050: 19 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Hai, 09/05/2050Âm lịch: 19 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ
Ngày Kỷ SửuTháng Canh ThìnNăm Canh Ngọ Tiết Lập Hạ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 40/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -15 4 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2003, 2015, 2027, 2039

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/5/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/5/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 09/05/2050 dương lịch là 19 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, tiết Lập hạ.

Ngày 9/5/2050 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/5/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 9/5/2050 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.