Thứ Ba, 11/10/2050: 26 tháng 8 năm Canh Ngọ
Ngày Giáp Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/10/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 41 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 67 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 69 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Dực: cắt áo
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990, 2050).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 11/10/2050 dương lịch là 26 tháng 8 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 11/10/2050 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/10/2050 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.