Thứ Hai, 06/02/2051: 25 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Ngày Nhâm Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/2/2051 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2051 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2051 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 66 điểm+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2051 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2051 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2051 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2051 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2051 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 13 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2051 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 06/02/2051 dương lịch là 25 tháng Chạp năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 6/2/2051 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/2051 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/2/2051 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.