Chủ nhật, 04/06/2051: 26 tháng 4 năm Tân Mùi
Ngày Canh Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
Ngày 4/6/2051 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2051 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2051 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2051 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 18 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2051 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 30 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2051 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2051 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2051 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 26 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2051 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Hư: không có việc hợp
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 2 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974, 2034).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/06/2051 dương lịch là 26 tháng 4 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 4/6/2051 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2051 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/6/2051 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.