Thứ Ba, 31/10/2051: 27 tháng 9 năm Tân Mùi

Ngày Kỷ Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

31
Thứ Ba, 31/10/2051Âm lịch: 27 tháng 9 năm Tân Mùi
Ngày Kỷ SửuTháng Mậu TuấtNăm Tân Mùi Tiết Sương Giáng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 27/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2015, 2027, 2039, 2051

Ngày 31/10/2051 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/10/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 31/10/2051 dương lịch là 27 tháng 9 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất, tiết Sương giáng.

Ngày 31/10/2051 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 27/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2051 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 31/10/2051 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.