Thứ Hai, 11/03/2052: 11 tháng 2 năm Nhâm Thân
Ngày Tân Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/3/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 2015).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 11/03/2052 dương lịch là 11 tháng 2 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, tiết Kinh trập.
Ngày 11/3/2052 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/3/2052 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.