Lá số tử vi sinh ngày 20 tháng 4 năm Tân Tỵ 1941

Ngày 20 tháng 4 năm Tân Tỵ là ngày 15/5/1941 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, mệnh năm Bạch Lạp Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Tỵ: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Thìn: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Mão: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Dần: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Sửu: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tý: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Hợi: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Tuất: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Dậu: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Thân: Thiên Cơ (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Ngọ: Tử Vi (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 19 tháng 4 · Ngày 21 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí