Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Sửu 1949, giờ Tý ngày 28 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Sửu — dương lịch 25/4/1949 — có Mệnh an tại Mậu Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý83
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ)
Thiên KhôiÂn Quang
Mộc Dục65
Đinh Sửu93
Tử Tức
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Hoa CáiPhá Toái
Quan Đới62
Bính Dần103
Phu Thê
Vô chính diệu
Quốc ẤnThiên PhúcPhong CáoThiên VuThiên QuýKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Lâm Quan66
Đinh Mão113
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Hoả TinhThiên DiêuThiên Y
Đế Vượng42
Mậu Thìn3
Mệnh · Thân
Thái Âm (H)
Văn Khúc KỵThiên NguyệtThiên La
Suy39
Kỷ Tỵ13
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Quyền
Đà LaBát ToạThiên KhốcLong TrìThiên TàiThiên Thọ
Bệnh26
Canh Ngọ23
Phúc Đức
Cự Môn (V)
Lộc TồnLưu HàThai PhụTả PhùĐào HoaNguyệt Đức
Tử · Tuần61
Tân Mùi33
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Kình DươngThiên Hư
Mộ · Tuần38
Nhâm Thân43
Quan Lộc
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùHữu BậtThiên Hỷ
Tuyệt · Triệt64
Quý Dậu53
Nô Bộc
Vũ Khúc (Đ) Lộc
Thất Sát (H)
Thiên QuanĐịa GiảiTam ThaiPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Thai · Triệt46
Giáp Tuất63
Thiên Di
Thái Dương (H)
Văn XươngLinh TinhThiên GiảiÂm SátThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Dưỡng39
Ất Hợi73
Tật Ách
Vô chính diệu
Đường PhùĐịa KiếpĐịa KhôngThiên HìnhThiên MãĐẩu QuânThiên Sứ
Tràng Sinh12
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch25/4/1949 · giờ Tý
Âm lịch28/3 · Kỷ Sửu
Tháng · ngày · giờMậu Thìn · Ất Dậu · Bính Tý
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhTích Lịch Hoả
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 79 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Mậu Thìn)

39/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Văn Khúc, Thiên Nguyệt, Thiên La

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phu Thê (Bính Dần)

66/100

Chính tinh: vô chính diệu · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Phong Cáo, Thiên Vu, Thiên Quý, Kiếp Sát, Hồng Loan, Thiên Không

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Bính Tý)

65/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Khôi, Ân Quang

Thiên Cơ ở cung Tài Bạch cho thấy tiền bạc gắn với trí óc: tư vấn, kỹ thuật, kế toán, sửa chữa, viết lách, môi giới — những việc người khác trả tiền vì mình biết cách. Thu nhập thường đến từ nhiều nguồn nhỏ, ra vào linh hoạt, ít khi là một khoản lớn cố định.

Cung tiền ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất cho Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: thu nhập bền nhờ uy tín nghề, khách quen giới thiệu khách mới. - Mão, Dậu — Cự Cơ: thu nhập theo hợp đồng, theo vụ việc; cần giữ chứng từ kỹ. - Thân — Cơ Âm: tiền đến từ việc tỉ mỉ, lại biết tích luỹ từng chút — Thái Âm vốn là sao giữ của. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: nguồn thu đều, thêm từ việc làm buổi tối, cuối tuần. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: kiếm nhờ thông tin, môi giới, giới thiệu. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: tiền đến chậm mà sạch, ít tranh chấp.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Tài Bạch: tiền từ trí óc, nhiều nguồn nhỏ, nhịp ra vào ngắn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Ất Hợi)

12/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đường Phù, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hình, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Sứ

Cung Tật Ách không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phụ Mẫu đối diện. Trục Tật – Phụ trên lá số nối thân thể của mình với người sinh ra mình: những gì mình mang theo từ cha mẹ, và cách cha mẹ nuôi mình thuở nhỏ — giờ ăn, giờ ngủ, thói quen vận động, món ăn quen của nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tật Ách: sức khoẻ mượn sao cung Phụ Mẫu, đi theo nếp sống ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tý ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Tý đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 25/4/1949 dương lịch — ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu. Giờ Tý ngày này là giờ Bính Tý.

Tuổi Kỷ Sửu 1949 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Sửu có mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Tham Lang tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.