Lá số tử vi sinh ngày 16 tháng 4 năm Canh Dần 1950

Ngày 16 tháng 4 năm Canh Dần là ngày 1/6/1950 dương lịch — ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ, mệnh năm Tùng Bách Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Tỵ: Tử Vi (Miếu), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Thìn: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Hợi: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Tuất: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Dậu: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Thân: Thiên Cơ (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Mùi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Ngọ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 15 tháng 4 · Ngày 17 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí