Lá số tử vi sinh ngày 10 tháng 11 năm Quý Tỵ 1953

Ngày 10 tháng 11 năm Quý Tỵ là ngày 15/12/1953 dương lịch — ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, mệnh năm Trường Lưu Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Hợi: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Tuất: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Ngọ: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Mão: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Dần: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 9 tháng 11 · Ngày 11 tháng 11 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí