Lá số tử vi sinh ngày 12 tháng 4 năm Tân Sửu 1961

Ngày 12 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày 26/5/1961 dương lịch — ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, mệnh năm Bích Thượng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Sửu: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tý: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 11 tháng 4 · Ngày 13 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí