Lá số tử vi sinh ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn 1964

Ngày 18 tháng 4 năm Giáp Thìn là ngày 29/5/1964 dương lịch — ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, mệnh năm Phú Đăng Hoả. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Dậu: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Thân: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Mùi: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Ngọ: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 17 tháng 4 · Ngày 19 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí