Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 1966, giờ Sửu ngày 10 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 10 tháng 5 năm Bính Ngọ — dương lịch 28/6/1966 — có Mệnh an tại Quý Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng); Thân cư Phúc Đức (Mùi). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý72
Tật Ách
Tham Lang (H)
Thiên PhúcThiên TrùĐịa KiếpThiên GiảiThiên KhốcThiên HưThiên Sứ
Đế Vượng30
Tân Sửu82
Tài Bạch
Thiên Đồng (H) Lộc
Cự Môn (H)
Quốc ẤnThiên HìnhThiên Thọ
Suy46
Canh Dần92
Tử Tức
Vũ Khúc (V)
Thiên Tướng (M)
Hoả TinhLinh Tinh
Bệnh · Tuần50
Tân Mão102
Phu Thê
Thái Dương (V)
Thiên Lương (V)
Phong CáoĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcĐẩu Quân
Tử · Tuần67
Nhâm Thìn112
Huynh Đệ
Thất Sát (H)
Đà LaPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộ · Triệt30
Quý Tỵ2
Mệnh
Thiên Cơ (V) Quyền
Lộc TồnThiên QuanVăn KhúcThiên DiêuThiên YThiên VuTam ThaiÂn QuangPhá Toái
Tuyệt · Triệt67
Giáp Ngọ12
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Kình DươngHữu BậtÂm Sát
Thai41
Ất Mùi22
Phúc Đức · Thân
Vô chính diệu
Lưu HàThai PhụThiên NguyệtThiên Không
Dưỡng33
Bính Thân32
Điền Trạch
Phá Quân (H)
Tả PhùThiên MãCô Thần
Tràng Sinh32
Đinh Dậu42
Quan Lộc
Vô chính diệu
Thiên ViệtVăn Xương KhoaBát ToạThiên QuýHồng Loan
Mộc Dục78
Mậu Tuất52
Nô Bộc
Liêm Trinh (M) Kỵ
Thiên Phủ (V)
Đường PhùĐịa KhôngHoa CáiLong TrìThiên ThươngĐịa Võng
Quan Đới50
Kỷ Hợi62
Thiên Di
Thái Âm (M)
Thiên KhôiĐịa GiảiKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Tài
Lâm Quan76
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch28/6/1966 · giờ Sửu
Âm lịch10/5 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờGiáp Ngọ · Mậu Ngọ · Quý Sửu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 62 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Tỵ)

67/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Vượng) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Văn Khúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Vu, Tam Thai, Ân Quang

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Ất Mùi)

33/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lưu Hà, Thai Phụ, Thiên Nguyệt, Thiên Không

Phái Việt coi cung Phúc Đức là gốc rễ của lá số — nơi đọc đời sống tinh thần, sở thích, sự bền của phúc ấm dòng họ — nên thấy cung này trống, người mới học hay lo. Thật ra cách luận không khác các cung trống khác: mượn đôi chính tinh ở Tài Bạch đối diện.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phúc Đức: phúc mượn sao cung Tài Bạch, tâm yên nhờ đời sống vững ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Đinh Dậu)

78/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Văn Xương, Bát Toạ, Thiên Quý, Hồng Loan

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Kỷ Hợi)

76/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Thiên Khôi, Địa Giải, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Thái Âm ở cung Thiên Di tạo nên một hình ảnh xã hội mềm mỏng, dễ mến, không gây đề phòng. Người này ra ngoài hay gặp người giúp một cách lặng lẽ — một đồng nghiệp chỉ đường, một chủ nhà trọ tử tế, một khách hàng giới thiệu thêm khách.

Thiên Di ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — soi về Mệnh Thiên Cơ vượng ở Tỵ: ra ngoài được quý vì khéo và tinh. - Tuất — soi về Mệnh Thái Dương ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh như ở trên. - Dậu — soi về Mệnh Thiên Đồng đắc ở Mão: người hiền ra ngoài gặp môi trường dịu, hợp nghề phục vụ. - Tý — Đồng Âm: Mệnh vô chính diệu ở Ngọ mượn Đồng Âm sáng; người dễ chịu, được nhiều nơi đón. - Thân — Cơ Âm: Mệnh vô chính diệu ở Dần mượn Cơ Âm; khéo tính, hợp làm ăn xa. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: Mệnh vô chính diệu; người hai mặt, thích nghi tốt.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Thiên Di: ra ngoài mềm mỏng, dễ mến, được giúp một cách lặng lẽ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Nhâm Thìn)

30/100

Chính tinh: Thất Sát (Hãm) · Đà La, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên La

Thất Sát ở Huynh Đệ vẽ ra một nhà có những người anh chị em cứng cỏi: ai cũng muốn tự lo, rời nhà sớm, ít nhờ nhau chuyện vặt. Không khí không tíu tít kiểu gọi điện mỗi ngày, nhưng khi nhà có biến — cha mẹ nằm viện, nhà vướng chuyện đất cát — thường có một người xắn tay đứng ra trước, không cần ai phân công.

Huynh Đệ ở Mão, Dậu (Vũ Sát) hoặc Thìn, Tuất (Sát độc thủ, xung Liêm Phủ) thì sao hãm. Anh em dễ va vì ai cũng muốn quyết; có giai đoạn ít nói chuyện với nhau.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Huynh Đệ: anh em cứng cỏi, ít lời mà có mặt lúc nhà cần ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Sửu ngày 10 tháng 5 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Sửu đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 10 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/6/1966 dương lịch — ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Giờ Sửu ngày này là giờ Quý Sửu.

Tuổi Bính Ngọ 1966 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Khoa: Văn Xương tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.