Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 1966, giờ Dậu ngày 6 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ — dương lịch 23/7/1966 — có Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Thiên Di (Thìn). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý23
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùĐịa GiảiBát ToạThiên KhốcThiên Hư
Mộc Dục29
Tân Sửu33
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnVăn Xương KhoaVăn KhúcThiên Giải
Quan Đới65
Canh Dần43
Quan Lộc
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Địa KhôngThiên HìnhTam Thai
Lâm Quan · Tuần23
Tân Mão53
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Thai PhụThiên NguyệtĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Thương
Đế Vượng · Tuần41
Nhâm Thìn63
Thiên Di · Thân
Cự Môn (H)
Đà LaÂm SátPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên TàiThiên La
Suy · Triệt36
Quý Tỵ73
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanHữu BậtÂn QuangPhá ToáiThiên Sứ
Bệnh · Triệt60
Giáp Ngọ83
Tài Bạch
Thiên Lương (M)
Kình DươngLinh TinhThiên DiêuThiên Y
Tử49
Ất Mùi93
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàThiên Không
Mộ55
Bính Thân103
Phu Thê
Vô chính diệu
Địa KiếpThiên VuThiên MãCô Thần
Tuyệt19
Đinh Dậu113
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên ViệtTả PhùThiên QuýHồng Loan
Thai58
Mậu Tuất3
Mệnh
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùHoả TinhHoa CáiLong TrìThiên ThọĐẩu QuânĐịa Võng
Dưỡng35
Kỷ Hợi13
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiPhong CáoKiếp SátNguyệt Đức
Tràng Sinh33
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch23/7/1966 · giờ Dậu
Âm lịch6/6 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờẤt Mùi · Quý Mùi · Tân Dậu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 62 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Tuất)

35/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Hoả Tinh, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Thọ, Đẩu Quân, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Nhâm Thìn)

36/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Âm Sát, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên La

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Tân Sửu)

65/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Quốc Ấn, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Giải

Thiên Phủ ở cung Điền Trạch là một trong những vị trí sách Việt đọc đẹp nhất cho chuyện nhà cửa: có nhà vững, có thể thừa hưởng từ cha ông hoặc tự tích dần, và quan trọng nhất là giữ được lâu. Người có cách này ít khi bán nhà đất, coi đó là nền của cả gia đình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Điền Trạch: kho trời đặt ở nhà, giữ được lâu, truyền lại cho êm ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Quý Tỵ)

60/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Hữu Bật, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Bính Thân)

19/100

Chính tinh: vô chính diệu · Địa Kiếp, Thiên Vu, Thiên Mã, Cô Thần

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dậu ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Dậu đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 23/7/1966 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Giờ Dậu ngày này là giờ Tân Dậu.

Tuổi Bính Ngọ 1966 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Mệnh; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Văn Xương tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.