Lá số tử vi nữ sinh năm Mậu Thân 1968, giờ Ngọ ngày 5 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 5 tháng 2 năm Mậu Thân — dương lịch 3/3/1968 — có Mệnh an tại Tân Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý93
Điền Trạch
Phá Quân (M)
Thai PhụÂm SátLong Trì
Dưỡng · Triệt50
Ất Sửu83
Quan Lộc
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnThiên HỷNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Thai · Triệt51
Giáp Dần73
Nô Bộc
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên DiêuThiên YThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Tuyệt · Tuần57
Ất Mão63
Thiên Di
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên Phúc
Mộ · Tuần49
Bính Thìn53
Tật Ách
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaVăn XươngLinh TinhHoa CáiThiên SứThiên La
Tử57
Đinh Tỵ43
Tài Bạch
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàĐịa KiếpĐịa KhôngTả PhùThiên NguyệtBát ToạKiếp SátThiên ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Bệnh36
Mậu Ngọ33
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên Trù
Suy58
Kỷ Mùi23
Phu Thê
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtÂn QuangThiên QuýHồng LoanQuả Tú
Đế Vượng61
Canh Thân13
Huynh Đệ
Thất Sát (M)
Phong CáoHoả TinhĐịa GiảiThiên Vu
Lâm Quan60
Tân Dậu3
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H)
Hữu Bật KhoaThiên GiảiTam ThaiĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Quan Đới48
Nhâm Tuất113
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (M)
Đường PhùVăn KhúcThiên HìnhThiên KhốcĐịa Võng
Mộc Dục55
Quý Hợi103
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Cô Thần
Tràng Sinh40
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch3/3/1968 · giờ Ngọ
Âm lịch5/2 · Mậu Thân
Tháng · ngày · giờẤt Mão · Nhâm Thân · Bính Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhĐại Trạch Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 60 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Tân Dậu)

48/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Hữu Bật, Thiên Giải, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phu Thê (Kỷ Mùi)

61/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Thiên Việt, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan, Quả Tú

Thiên Lương ở cung Phu Thê thường được đọc là người bạn đời có dáng "người lớn": chín chắn, biết lo xa, hơn tuổi, hoặc cùng tuổi mà tính già dặn. Sách Việt hay nói kiểu hôn nhân này hợp lấy người hơn tuổi, hoặc người mình quen qua thầy cô, qua cơ quan, qua người lớn giới thiệu.

Phu Thê ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang: người bạn đời đường hoàng, sống thẳng, tiếng tốt trong khu phố.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phu Thê: hôn nhân đứng bằng chữ nghĩa, người bạn đời chín chắn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Canh Thân)

60/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Phong Cáo, Hoả Tinh, Địa Giải, Thiên Vu

Thất Sát ở Huynh Đệ vẽ ra một nhà có những người anh chị em cứng cỏi: ai cũng muốn tự lo, rời nhà sớm, ít nhờ nhau chuyện vặt. Không khí không tíu tít kiểu gọi điện mỗi ngày, nhưng khi nhà có biến — cha mẹ nằm viện, nhà vướng chuyện đất cát — thường có một người xắn tay đứng ra trước, không cần ai phân công.

Theo bảng phái Việt, sao miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ, Dần, Thân: Sát độc thủ — trong anh em có người làm nên bằng tự lực, có uy trong họ. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — có người anh chị đứng đầu, nói một là một, các em thường theo. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — anh em chăm làm, giữ nếp, mỗi người một nghề chắc tay.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Huynh Đệ: anh em cứng cỏi, ít lời mà có mặt lúc nhà cần ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Đinh Tỵ)

36/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phù, Thiên Nguyệt, Bát Toạ, Kiếp Sát

Ở cung Tài Bạch, Cự Môn cho biết tiền đi qua miệng: lời tư vấn, bài giảng, cuộc đàm phán, bản hợp đồng, món hàng phải thuyết phục mới bán được. Đây là sao của người kiếm sống bằng kiến thức và khả năng giải thích — luật sư, giáo viên, người bán hàng giỏi, người làm truyền thông, phiên dịch, môi giới.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất, Tỵ, thu nhập dễ lên xuống, hay vướng chuyện tiền qua lại với người quen: cho mượn không giấy, góp tiền chung không ghi. Thế Cự Đồng hay để cảm tình quyết chuyện tiền.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Tài Bạch: tiền đi qua lời nói, hợp đồng và lý lẽ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 5 tháng 2 năm Mậu Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 5 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 3/3/1968 dương lịch — ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Giờ Ngọ ngày này là giờ Bính Ngọ.

Tuổi Mậu Thân 1968 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Thân có mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Tật Ách; Hoá Quyền: Thái Âm tại Thiên Di; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Mệnh; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.