Lá số tử vi sinh ngày 9 tháng 9 năm Mậu Thân 1968

Ngày 9 tháng 9 năm Mậu Thân là ngày 30/10/1968 dương lịch — ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, mệnh năm Đại Trạch Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Mùi: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Ngọ: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Sửu: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tý: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 8 tháng 9 · Ngày 10 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí