Lá số tử vi sinh ngày 7 tháng 12 năm Canh Tuất 1970

Ngày 7 tháng 12 năm Canh Tuất là ngày 3/1/1971 dương lịch — ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, mệnh năm Thoa Xuyến Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Hợi: Thiên Cơ (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tuất: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Ngọ: Tử Vi (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Dần: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 6 tháng 12 · Ngày 8 tháng 12 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí