Lá số tử vi sinh ngày 28 tháng 9 năm Tân Hợi 1971

Ngày 28 tháng 9 năm Tân Hợi là ngày 15/11/1971 dương lịch — ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, mệnh năm Thoa Xuyến Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tuất: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Dậu: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Thân: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Mùi: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Ngọ: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mão: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Sửu: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tý: Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Hợi: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 27 tháng 9 · Ngày 29 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí