Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Tý 1972, giờ Dần ngày 8 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 8 tháng 11 năm Nhâm Tý — dương lịch 13/12/1972 — có Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Quan Lộc (Dần). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý24
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Kình DươngHữu BậtThiên Quý
Tử39
Quý Sửu34
Điền Trạch
Thiên Phủ (B) Khoa
Địa KiếpThiên Không
Mộ42
Nhâm Dần44
Quan Lộc · Thân
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Tả PhùThiên VuÂn QuangThiên MãCô ThầnThiên Thọ
Tuyệt · Tuần · Triệt38
Quý Mão54
Nô Bộc
Tử Vi (B) Quyền
Tham Lang (H)
Thiên KhôiHồng LoanThiên Thương
Thai · Tuần · Triệt40
Giáp Thìn64
Thiên Di
Cự Môn (H)
Đường PhùPhong CáoHoả TinhHoa CáiLong TrìĐẩu QuânThiên La
Dưỡng35
Ất Tỵ74
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtĐịa GiảiBát ToạKiếp SátNguyệt ĐứcPhá ToáiThiên Sứ
Tràng Sinh51
Bính Ngọ84
Tài Bạch
Thiên Lương (M) Lộc
Thiên PhúcVăn KhúcThiên GiảiÂm SátThiên KhốcThiên Hư
Mộc Dục70
Đinh Mùi94
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Quốc ẤnThiên Hình
Quan Đới53
Mậu Thân104
Phu Thê
Vô chính diệu
Văn XươngThai PhụLinh Tinh
Lâm Quan32
Kỷ Dậu114
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên TrùĐịa KhôngTam ThaiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Đế Vượng42
Canh Tuất4
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Đà LaThiên QuanThiên NguyệtPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên TàiĐịa Võng
Suy42
Tân Hợi14
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H) Kỵ
Phá Quân (H)
Lộc TồnLưu HàThiên DiêuThiên Y
Bệnh26
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch13/12/1972 · giờ Dần
Âm lịch8/11 · Nhâm Tý
Tháng · ngày · giờNhâm Tý · Mậu Dần · Giáp Dần
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 56 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tuất)

42/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đà La, Thiên Quan, Thiên Nguyệt, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Tài, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Nhâm Dần)

38/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Tả Phù, Thiên Vu, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Quan Lộc là sao của người lập kế hoạch: tham mưu, phân tích, kỹ thuật, lập trình, kế toán, nghiên cứu, giảng dạy. Họ giỏi nhất khi có một bài toán để giải và có người khác lo phần đối ngoại.

Quan Lộc ở Dần hoặc Hợi thì Thiên Cơ hãm. Dễ nhảy việc khi chưa đủ chín, giỏi nhiều thứ mà chưa sâu thứ nào.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Quan Lộc: người lập kế hoạch, giỏi nhất khi có bài toán ›

Thái Âm

Thái Âm ở cung Quan Lộc cho một con đường nghề nghiệp ít kịch tính: thăng tiến từng nấc, được tin vì cẩn thận chứ không vì nói hay. Những nghề hợp nhịp sao thường cần sự tỉ mỉ và lòng kiên nhẫn: tài chính, kế toán, ngân hàng, nhà đất, giáo dục, điều dưỡng, thiết kế, viết lách.

Quan Lộc ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Làm nhiều mà ít được thấy, hay đổi việc vì thấy không được trân trọng.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Quan Lộc: nghề ít kịch tính, đi lên từng nấc, được tin vì cẩn thận ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Bính Ngọ)

70/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Phúc, Văn Khúc, Thiên Giải, Âm Sát, Thiên Khốc, Thiên Hư

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Đinh Mùi)

53/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Quốc Ấn, Thiên Hình

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Tử Tức cho con có chí, cá tính, sớm có chính kiến, và rất nhạy với sự công bằng. Con chấp nhận bị phạt nếu thấy mình sai, nhưng phản kháng mạnh nếu thấy bị xử ép.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con điềm đạm, biết tiết kiệm từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: con công bằng với em út, hay đứng ra bênh bạn yếu. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: con nhiều tài, cần được hướng vào một hai việc chính. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: con cứng, chịu khó, hợp thể thao, võ thuật, những môn rèn sức bền.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tử Tức: con nhạy với công bằng, có chí, sớm có chính kiến ›

Thất Sát

Thất Sát ở Tử Tức thường được đọc là con có cá tính mạnh từ bé: hiếu động, muốn tự làm, không chịu bị dắt tay, hỏi "tại sao" trước khi làm theo. Lớn lên, con hay chọn đường riêng — ngành nghề khác cha mẹ, đi xa lập nghiệp, có khi ra nước ngoài.

Bảng phái Việt xếp Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân: con có chí, tự đứng được sớm; Mệnh là Thái Dương ở Tỵ hoặc Hợi — cha mẹ thẳng tính, con học được cái thẳng ấy. - Tý, Ngọ: con giỏi, có nghề; Mệnh là cung trống mượn Cơ Cự — cha mẹ hay lo xa, nên học cách tin con. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — con có tố chất cầm đầu, làm lớp trưởng, đội trưởng. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — con kỷ luật, chăm học nghề; Mệnh là Thiên Đồng ở Thìn hoặc Tuất, cha mẹ hiền, con nghiêm.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tử Tức: con có cá tính mạnh, cái cứng nên được nuôi thành bản lĩnh ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Tân Hợi)

26/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Diêu, Thiên Y

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dần ngày 8 tháng 11 năm Nhâm Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Dần). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Dần đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 8 tháng 11 năm Nhâm Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 13/12/1972 dương lịch — ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Giờ Dần ngày này là giờ Giáp Dần.

Tuổi Nhâm Tý 1972 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Tý có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.