Lá số tử vi nam sinh năm Quý Sửu 1973, giờ Mão ngày 3 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 3 tháng 11 năm Quý Sửu — dương lịch 27/11/1973 — có Mệnh an tại Tân Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Thiên Di (Mão). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý93
Điền Trạch
Phá Quân (M) Lộc
Lộc TồnHoả TinhHữu Bật
Dưỡng · Triệt56
Ất Sửu83
Quan Lộc
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngLinh TinhHoa CáiPhá Toái
Thai · Triệt48
Giáp Dần73
Nô Bộc
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Lưu HàĐịa KiếpTả PhùThiên VuKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Thương
Tuyệt · Tuần56
Ất Mão63
Thiên Di · Thân
Thái Âm (H) Khoa
Thiên Khôi
Mộ · Tuần42
Bính Thìn53
Tật Ách
Tham Lang (V) Kỵ
Tam ThaiThiên ThọThiên SứThiên La
Tử50
Đinh Tỵ43
Tài Bạch
Cự Môn (H) Quyền
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcPhong CáoĐịa GiảiThiên KhốcLong Trì
Bệnh41
Mậu Ngọ33
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên QuanThiên GiảiÂm SátThiên QuýĐào HoaNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Suy75
Kỷ Mùi23
Phu Thê
Thiên Lương (Đ)
Văn XươngVăn KhúcThiên HìnhThiên Hư
Đế Vượng51
Canh Thân13
Huynh Đệ
Thất Sát (M)
Quốc ẤnĐịa KhôngÂn QuangThiên Hỷ
Lâm Quan54
Tân Dậu3
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Thai PhụPhượng CácGiải Thần
Quan Đới43
Nhâm Tuất113
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (M)
Thiên TrùThiên NguyệtBát ToạThiên ĐứcQuả TúThiên TàiĐịa Võng
Mộc Dục56
Quý Hợi103
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Đà LaThiên DiêuThiên YThiên Mã
Tràng Sinh44
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch27/11/1973 · giờ Mão
Âm lịch3/11 · Quý Sửu
Tháng · ngày · giờGiáp Tý · Đinh Mão · Quý Mão
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 55 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Dậu)

43/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thai Phụ, Phượng Các, Giải Thần

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Ất Mão)

42/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Thiên Khôi

Thái Âm ở cung Thiên Di tạo nên một hình ảnh xã hội mềm mỏng, dễ mến, không gây đề phòng. Người này ra ngoài hay gặp người giúp một cách lặng lẽ — một đồng nghiệp chỉ đường, một chủ nhà trọ tử tế, một khách hàng giới thiệu thêm khách.

Thiên Di ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Ra ngoài hay thiệt vì tin người, hoặc đi nhiều mà ít gặp người đỡ.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Thiên Di: ra ngoài mềm mỏng, dễ mến, được giúp một cách lặng lẽ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Mậu Ngọ)

75/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thiên Quan, Thiên Giải, Âm Sát, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Tử Tức cho con có chí, cá tính, sớm có chính kiến, và rất nhạy với sự công bằng. Con chấp nhận bị phạt nếu thấy mình sai, nhưng phản kháng mạnh nếu thấy bị xử ép.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con điềm đạm, biết tiết kiệm từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: con công bằng với em út, hay đứng ra bênh bạn yếu. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: con nhiều tài, cần được hướng vào một hai việc chính. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: con cứng, chịu khó, hợp thể thao, võ thuật, những môn rèn sức bền.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tử Tức: con nhạy với công bằng, có chí, sớm có chính kiến ›

Thiên Tướng

Cung Tử Tức cho biết cách mình làm cha mẹ và không khí giữa mình với con, rộng ra là với học trò, với người mình dìu dắt, và cả với những gì mình "đẻ ra" — sản phẩm, công trình, ý tưởng.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): con thực tế, sớm biết quý đồng tiền tự làm ra, hợp các nghề kỹ thuật, tài chính. Mệnh cha mẹ có Thiên Cơ ở Tỵ hoặc Hợi. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): con giữ kỷ luật tốt, hợp môi trường có quy củ như trường nội trú, đội tuyển thể thao.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tử Tức: con cái tự trọng, cần được giao việc thật ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Giáp Tý)

56/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Lộc Tồn, Hoả Tinh, Hữu Bật

Phá Quân ở Điền Trạch thường gắn với những ngôi nhà lúc nào cũng "đang sửa": cơi thêm tầng, đập một bức tường cho rộng phòng khách, làm lại bếp, đổi phòng ngủ thành phòng làm việc rồi lại đổi về. Người này ít ở một chỗ quá lâu; có những đợt dời nhà theo công việc, theo trường học của con, hay đơn giản vì thấy chỗ cũ không còn hợp.

Với cung nhà, sáu chỗ Phá Quân sáng theo bảng phái Việt là Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc). Điền Trạch ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: mua cũ sửa mới mà có giá trị, nhà càng sửa càng đáng ở.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Điền Trạch: nhà hay sửa, hay dời, tài sản tự tạo theo từng đợt ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Đinh Tỵ)

41/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Phong Cáo, Địa Giải, Thiên Khốc, Long Trì

Ở cung Tài Bạch, Cự Môn cho biết tiền đi qua miệng: lời tư vấn, bài giảng, cuộc đàm phán, bản hợp đồng, món hàng phải thuyết phục mới bán được. Đây là sao của người kiếm sống bằng kiến thức và khả năng giải thích — luật sư, giáo viên, người bán hàng giỏi, người làm truyền thông, phiên dịch, môi giới.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất, Tỵ, thu nhập dễ lên xuống, hay vướng chuyện tiền qua lại với người quen: cho mượn không giấy, góp tiền chung không ghi. Thế Cự Đồng hay để cảm tình quyết chuyện tiền.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Tài Bạch: tiền đi qua lời nói, hợp đồng và lý lẽ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mão ngày 3 tháng 11 năm Quý Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Mão). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Mão đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 3 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 27/11/1973 dương lịch — ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Giờ Mão ngày này là giờ Quý Mão.

Tuổi Quý Sửu 1973 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Sửu có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Điền Trạch; Hoá Quyền: Cự Môn tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Thái Âm tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.