Lá số tử vi sinh ngày 27 tháng 3 năm Quý Sửu 1973

Ngày 27 tháng 3 năm Quý Sửu là ngày 29/4/1973 dương lịch — ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, mệnh năm Tang Đố Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Thìn: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Mão: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Dần: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Sửu: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Tý: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Hợi: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Tuất: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Dậu: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Thân: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Tỵ: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 26 tháng 3 · Ngày 28 tháng 3 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí