Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Dần 1974, giờ Dậu ngày 11 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 11 tháng 3 năm Giáp Dần — dương lịch 3/4/1974 — có Mệnh an tại Tân Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Thiên Di (Sửu). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Đại Khê Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý75
Nô Bộc
Liêm Trinh (V) Lộc
Thiên Tướng (V)
Linh TinhThiên Thương
Mộ · Tuần62
Đinh Sửu65
Thiên Di · Thân
Thiên Lương (Đ)
Đà LaThiên KhôiVăn XươngVăn KhúcHồng LoanQuả Tú
Tử · Tuần55
Bính Dần55
Tật Ách
Thất Sát (M)
Lộc TồnĐịa KhôngThiên VuThiên Sứ
Bệnh59
Đinh Mão45
Tài Bạch
Thiên Đồng (Đ)
Kình DươngThai PhụThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên KhôngThiên Thọ
Suy49
Mậu Thìn35
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Khoa
Hoả TinhThiên NguyệtTam ThaiThiên QuýThiên KhốcThiên La
Đế Vượng65
Kỷ Tỵ25
Phu Thê
Thái Dương (M) Kỵ
Thiên TrùCô Thần
Lâm Quan55
Canh Ngọ15
Huynh Đệ
Phá Quân (M) Quyền
Tả PhùLong Trì
Quan Đới69
Tân Mùi5
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanThiên HỷNguyệt Đức
Mộc Dục60
Nhâm Thân115
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Địa KiếpHữu BậtThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh · Triệt59
Quý Dậu105
Phúc Đức
Thái Âm (M)
Thiên PhúcLưu HàĐịa GiảiPhá ToáiThiên TàiĐẩu Quân
Dưỡng · Triệt49
Giáp Tuất95
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Quốc ẤnThiên GiảiÂm SátBát ToạÂn QuangHoa CáiĐịa Võng
Thai64
Ất Hợi85
Quan Lộc
Cự Môn (Đ)
Phong CáoThiên HìnhKiếp SátThiên Đức
Tuyệt41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch3/4/1974 · giờ Dậu
Âm lịch11/3 · Giáp Dần
Tháng · ngày · giờMậu Thìn · Giáp Tuất · Quý Dậu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhĐại Khê Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 54 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Mùi)

60/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Quan, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Đinh Sửu)

55/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Đà La, Thiên Khôi, Văn Xương, Văn Khúc, Hồng Loan, Quả Tú

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Canh Ngọ)

69/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Tả Phù, Long Trì

Phá Quân ở Huynh Đệ thường kể về một nhà mà anh chị em đi nhiều ngả: người đổi nghề vài lần mới yên, người lên thành phố rồi ra nước ngoài, người theo một việc chẳng ai trong họ từng làm. Quan hệ có những quãng rất gần — cùng lo đám cưới, cùng chăm cha mẹ ốm — rồi lại thưa đi vài năm.

Theo bảng phái Việt, Phá Quân sáng ở sáu chi. Huynh Đệ ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: có người anh chị em tự mở được đường riêng, thành nhờ dám đổi; Mệnh đương số lúc này là Thiên Cơ ở Sửu hoặc Mùi, người hay tính toán, hợp vai cố vấn cho anh em hơn là cùng lao vào.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Huynh Đệ: anh em mỗi người một hướng, lúc gần lúc xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Mậu Thìn)

65/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Hoả Tinh, Thiên Nguyệt, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Khốc, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: con kỷ luật, giỏi một môn đến nơi. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: con nhiều tham vọng, giỏi kinh doanh từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con chín chắn, tiết kiệm. - Dần, Thân — Vũ Tướng: con ngoan, nề nếp. - Mão, Dậu — Vũ Sát: con cứng đầu, dám thử thách, thích thể thao mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Hợi)

41/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Phong Cáo, Thiên Hình, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Dần, Cự Nhật vượng là cách đẹp cho nghề có tiếng nói công khai — giảng viên, người phát ngôn, luật sư tranh tụng. Toàn Thư đại ý khen Cự Nhật đồng cung là cách có danh, *quan phong tam đại*.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 11 tháng 3 năm Giáp Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Dậu đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 11 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 3/4/1974 dương lịch — ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Giờ Dậu ngày này là giờ Quý Dậu.

Tuổi Giáp Dần 1974 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Dần có mệnh nạp âm Đại Khê Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Phá Quân tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Phu Thê. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.