Lá số tử vi sinh ngày 26 tháng 11 năm Ất Mão 1975

Ngày 26 tháng 11 năm Ất Mão là ngày 28/12/1975 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, mệnh năm Đại Khê Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Hợi: Tử Vi (Bình), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Tuất: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Mùi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Ngọ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Mão: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 25 tháng 11 · Ngày 27 tháng 11 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí