Lá số tử vi nữ sinh năm Đinh Tỵ 1977, giờ Ngọ ngày 18 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 18 tháng 6 năm Đinh Tỵ — dương lịch 2/8/1977 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý113
Huynh Đệ
Cự Môn (V) Kỵ
Thai PhụĐịa GiảiBát Toạ
Mộc Dục · Tuần53
Quý Sửu3
Mệnh · Thân
Thiên Tướng (Đ)
Thiên GiảiHoa CáiThiên Khốc
Quan Đới · Tuần43
Nhâm Dần13
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (M) Quyền
Thiên Lương (V)
Quốc ẤnThiên QuanThiên HìnhTam ThaiKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan · Triệt68
Quý Mão23
Phúc Đức
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên Nguyệt
Đế Vượng · Triệt41
Giáp Thìn33
Điền Trạch
Thái Dương (V)
Văn XươngLinh TinhÂm SátThiên HỷQuả TúThiên La
Suy60
Ất Tỵ43
Quan Lộc
Vô chính diệu
Đà LaThiên TrùĐịa KiếpĐịa KhôngHữu BậtPhượng CácGiải Thần
Bệnh22
Bính Ngọ53
Nô Bộc
Thiên Cơ (Đ) Khoa
Lộc TồnThiên DiêuThiên YThiên QuýĐào HoaThiên KhôngThiên TàiThiên ThọĐẩu QuânThiên Thương
Tử67
Đinh Mùi63
Thiên Di
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Kình Dương
Mộ56
Mậu Thân73
Tật Ách
Vô chính diệu
Lưu HàPhong CáoThiên VuÂn QuangCô ThầnThiên Sứ
Tuyệt51
Kỷ Dậu83
Tài Bạch
Thiên Phủ (B)
Thiên ViệtHoả TinhTả PhùLong TrìPhá Toái
Thai39
Canh Tuất93
Tử Tức
Thái Âm (M) Lộc
Văn KhúcHồng LoanNguyệt ĐứcĐịa Võng
Dưỡng78
Tân Hợi103
Phu Thê
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H)
Thiên KhôiĐường PhùThiên PhúcThiên MãThiên Hư
Tràng Sinh23
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch2/8/1977 · giờ Ngọ
Âm lịch18/6 · Đinh Tỵ
Tháng · ngày · giờĐinh Mùi · Tân Mão · Giáp Ngọ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhSa Trung Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 51 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Quý Sửu)

43/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Giải, Hoa Cái, Thiên Khốc

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Canh Tuất)

78/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Văn Khúc, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Địa Võng

Thái Âm ở cung Tử Tức cho con cái nhạy cảm, sống bằng tình cảm, có năng khiếu với cái đẹp; còn cách làm cha mẹ thì thiên về chăm sóc tỉ mỉ, lo cho con từ bữa ăn tới giấc ngủ. Vài sách xưa đọc sao này là "sinh con gái trước".

Tử Tức ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: con thông minh mà sâu, thích đọc, thích tự tìm hiểu. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: con cân bằng, vừa dịu vừa biết đứng ra. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: con hiền, vui, dễ kết bạn. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: con ngoan, ít khi làm cha mẹ phải lo. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: con nhanh trí, hiếu động, hỏi không ngớt; cha mẹ nên kiên nhẫn trả lời hơn là áp đặt. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: các con mỗi đứa một tính, đứa hướng ngoại, đứa hướng nội; cha mẹ cần hai cách khen khác nhau.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Tử Tức: con nhạy cảm, sống bằng tình cảm, cha mẹ chăm tỉ mỉ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Nhâm Dần)

68/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Quốc Ấn, Thiên Quan, Thiên Hình, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ hiền, dễ tính, ít la mắng, nuôi con trong không khí thoải mái. Rộng ra, cung này cho thấy mình hay gặp cấp trên dễ chịu, thầy dạy tận tâm, và thủ tục giấy tờ ít khi làm khó.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; ở Tý vượng; ở Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: cha mẹ hiền mà biết dạy, con cái nể chứ không sợ. - Tý — Đồng Âm: mẹ đảm, cha hiền; nhà ấm. - Mão — đối Thái Âm miếu: cha mẹ vui vẻ, thích tụ họp, nhà hay có khách. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: cha mẹ sống mực thước, có nguyên tắc nhỏ mà giữ suốt đời.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ hiền, nhà thoải mái, cấp trên dễ chịu ›

Thiên Lương

Thiên Lương mang dáng người cha, người thầy — nên khi đóng ở cung Phụ Mẫu, sao gần như nói đúng vai của cung. Cha mẹ thường nghiêm, chăm lo chu đáo, coi trọng học hành và nếp nhà; con lớn lên trong vòng che chở, nhiều quy tắc.

Phụ Mẫu ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ, Thái Dương ở Tý chiếu sang: cha mẹ có học, có uy tín ở nơi sống, được hàng xóm hỏi ý.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ là bóng che, nghiêm mà thương ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Tỵ)

22/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Thiên Trù, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Phượng Các, Giải Thần

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 18 tháng 6 năm Đinh Tỵ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 18 tháng 6 năm Đinh Tỵ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 2/8/1977 dương lịch — ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Giáp Ngọ.

Tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh gì, cục gì?

Năm Đinh Tỵ có mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Đinh Tỵ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Âm tại Tử Tức; Hoá Quyền: Thiên Đồng tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Cơ tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Cự Môn tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.