Lá số tử vi sinh ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ 1977

Ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ là ngày 18/10/1977 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, mệnh năm Sa Trung Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Sửu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tý: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 5 tháng 9 · Ngày 7 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí